Đề thi trắc nghiệm về luật tổ chức chính quyền địa phương có đáp án số 27

CongChuc24h.Com giới thiệu tới các bạn bộ 50 đề thi trắc nghiệm luật tổ chức chính quyền địa phương miễn phí có đáp án trên website.
Bộ đề thi thử luật luật tổ chức chính quyền địa phương này các câu hỏi trắc nghiệm được lấy từ bộ từ bộ 176 câu hỏi trắc nghiệm luật tổ chức chính quyền địa phương có đáp án được xây dựng từ các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật mới nhất.
Mỗi đề thi trắc nghiệm bao gồm 30 câu trắc nghiệm đúng sai.
Các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra.
Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website.
Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn.
Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi.

Câu 1: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, quyết định triệu tập kỳ họp Hội đồng nhân dân được thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp thường lệ?




Câu 2: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai là người có thấm quyền quyết định điều động Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?




Câu 3: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân nào có thẳm quyền quyết định biên chế công chức trong cơ quan của HĐND, UBND trên địa bàn thành phố trục thuộc Trung ương theo chỉ tiêu biên chế được Chính phủ giao?




Câu 4: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định theo đề nghị của cơ quan nào, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu.




Câu 5: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. trường hợp Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách thì Ban có bao nhiêu Phó Trưởng ban?




Câu 6: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Xác định phương án đúng




Câu 7: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Chọn phương án sai?




Câu 8: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Cơ quan nào quyết định theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu.




Câu 9: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Phường có trên bao nhiêu nghìn dân thì cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi đại biểu Hội đồng nhân dân phường?




Câu 10: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Trường hợp Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì Ban có bao nhiêu Phó Trưởng ban?




Câu 11: Theo Luật Tổ chức Chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Trong nhiệm kỳ, đại biểu Hội đồng nhân dân có thể đề nghị thôi làm nhiệm vụ đại biểu trong trường hợp nào sau đây?




Câu 12: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu.




Câu 13: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Chọn phương án sai?




Câu 14: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu?




Câu 15: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Phường có trên mười nghìn dân thì cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân phường?




Câu 16: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thị xã có có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu Hội đồng nhân dân?




Câu 17: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Tỉnh miền núi, vùng cao có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 50 đại biểu?




Câu 18: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ bao nhiêu đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu.




Câu 19: Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân huyện loại II và loại III là bao nhiêu ?




Câu 20: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân được thông qua khi có bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành (trừ nghị quyết về bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân)?




Câu 21: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019.Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu ba mươi đại biểu Hội đồng nhân dân?




Câu 22: Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quỵ định số lượng Phó Chù tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân quận loại I là bao nhiêu ?




Câu 23: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Chọn phương án sai?




Câu 24: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải tỉnh miền núi, vùng cao có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?




Câu 25: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có trên một trăm nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu Hội đồng nhân dân?




Câu 26: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Xác định phương án sai?




Câu 27: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền quyết định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố trực thuộc Trung ương?




Câu 28: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp liên quan đến địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh?




Câu 29: Theo Luật Tổ chức Chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Do ai là Chủ tịch Quốc hội ký?




Câu 30: Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Chính quyền địa phương ở phường là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể do cơ quan nào quy định không phải là cấp chính quyền địa phương?




Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.